Học cách hỏi & chỉ đường trong tiếng Nhật - Nhật Ngữ Momiji| Skyline Group
0857.095.789

Học cách hỏi & chỉ đường trong tiếng Nhật - Nhật Ngữ Momiji| Skyline Group

Ngày đăng: 23-10-2015 | 9:05 AM | 0 Lượt xem

Chỉ đường bằng tiếng Nhật

Khi đến một đất nước xa lạ và bạn không biết đường đi thế nào.
Hay khi bạn gặp một du khách người Nhật muốn hỏi đường tại Việt Nam.

Bạn đã biết cách hỏi và chỉ đường trong những trường hợp đó chưa? Hãy cùng học với Nhật Ngữ Momiji nhé!

Trước tiên, chúng ta hãy cùng học một số từ vựng về địa điểm bằng tiếng Nhật nhé:

1. 建物 たてもの tatemono Tòa nhà
2. ビル biru Tòa nhà
3. マンション manshon Dinh thự
4. 場所 ばしょ basho Địa điểm, vị trí
5. 空港 くうこう kuukou Sân bay
6. 飛行場 ひこうじょう hikoujou Sân bay
7. 港 みなと minato Cảng
8. 郵便局 ゆうびんきょく yuubinkyoku Bưu điện
9. 銀行 ぎんこう ginkou Ngân hàng
10. 市役所 しやくしょ shiyakusho Tòa thị chính thành phố
11. 駅 えき eki Ga tàu
12. 病院 びょういん byouin Bệnh viện
13. 美容院 びよういん biyouin Salon tóc
14. 学校 がっこう gakkou Trường học
15. 小学校 しょうがっこう shougakkou Trường tiểu học
16. 中学校 ちゅうがっこう chuugakkou Trường trung học
17. 高校 こうこう koukou Trường phổ thông
18. 大学 だいがく daigaku Trường đại học
19. 大学院 だいがくいん daigakuin Viện đào tạo sau đại học
20. 寮 りょう ryou Kí túc xá
21. 寄宿舎 きしゅくしゃ kishukusha ký túc xá/ký túc
22. 図書館 としょかん toshokan Thư viện
23. 水族館 すいぞくかん suizokukan Viện hải dương
24. 映画館 えいがかん eigakan Rạp chiếu phim
25. 博物館 はくぶつかん hakubutsukan Bảo tàng
26. 美術館 びじゅつかん bijutsukan Bảo tàng nghệ thuật
27. 体育館 たいいくかん taiikukan Phòn tập Gym
28. 記念館 きねんかん kinenkan Nhà kỉ niệm
29. 大使館 たいしかん taishikan Đại sứ quán
30. 旅館 りょかん ryokan Nhà trọ kiểu Nhật

Quan trọng hơn nữa là những từ ngữ chỉ phương hướng:

みぎ /migi/: Phải
ひだり /Hidari/: Trái

まっすぐ/Massugu/: Thẳng
まがる /Magaru/: Rẽ

みぎにまがる /Migi ni magaru/: Rẽ phải
ひだりにまがる /Hidari ni magaru/: Rẽ trái
まっすぐいく /Massugu iku/: Đi thẳng

Và bây giờ, chúng ta sẽ học một vài ví dụ cơ bản nhé, từ đó các bạn có thể linh hoạt thay thế bằng các từ vựng khác để phục vụ cho mục đích của mình:

Xin lỗi bạn……………………………………………. すみません。
Bạn giúp tôi được không………………………… ちょっといいですか。
Ở đâu có quán ăn ngon không…………………. この 辺にいいレストランはありますか。
Bạn rẽ góc trái đó…………………………. そこの角を左に行ってください。
Rồi bạn đi thẳng một đoạn………………… それからしばらく真っ直ぐに行ってください。
Rồi bạn rẽ phải đi một trăm mét nữa………. それから100メートル右に行ってください。
Bạn cũng có thể đón xe buýt……………….バスでも行けます。
Bạn cũng có thể đi bằng tàu điện luôn……..市電でも行けます。
Bạn cũng có thể đi theo sau tôi………………… 私の後ろからついて来てもらってもいいです。
 

Tôi đến sân bóng đá bằng đường nào?………. サッカー場へはどうやっていけばいいですか。
Bạn đi qua cầu!……………………………………….橋を渡ってください。
Bạn đi qua đường hầm!……………………………トンネルをくぐってください。
Bạn lái đến đèn xanh đèn đỏ thứ ba………..三つ目の信号まで行ってください。
Rồi bạn rẽ phải đường thứ nhất………………… そこから一つ目の通りを右折してください。
Rồi bạn lái thẳng qua ngã tư tiếp theo…….. そのまま真っ直ぐ、交差点を渡ってください。
Xin lỗi, tôi đến sân bay như thế nào?………..すみません、空港へはどうやって行けばいいですか
Tốt nhất là bạn đi bằng tàu điện ngầm…….. 地下鉄が一番簡単です。
Bạn hãy đi đến trạm cuối…………………… 終点まで行ってください。

 

chia s?
 Chia sẻ