THÔNG BÁO THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT LẦN THỨ 1 NĂM 2015 (ngày 5/7)
0857.095.789

THÔNG BÁO THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT LẦN THỨ 1 NĂM 2015 (ngày 5/7)

Ngày đăng: 03-07-2015 | 3:28 PM | 0 Lượt xem
  •  

    1. Địa điểm và cơ quan phụ trách         
                   
    ■ Hà Nội              
    N1-N2 Đại học Hà Nội          
    Địa chỉ Km 9 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội      
    TEL:  04-3854-5796            
                   
    N3-N5  Cơ quan chủ trì: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội  
    Địa chỉĐường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội       
    TEL:  04-3754-9867            
    Hội trường các cấp độ thi          
    N3 từ SBD 30001~ 32345 và N4:  Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội
    N3 từ SBD 32346 ~ 33973: Trường cao đẳng thương mại và du lịch Hà Nội
    N5: Trường THPT Nguyễn Thất Thành – Đại học Sư phạm Hà Nội.
                 
    ■  Đà Nẵng            
    N1, N2, N3, N5: Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng      
    Địa chỉ 131 Lương Nhữ Hộc, Đà Nẵng        
    TEL:05113699-341            
    FAX:05113699-338            
    Email:khoanhat.han.thai@gmail.com        
                   
    Lưu ý *Riêng Cấp độ N4 được tổ chức ở địa điểm sau.    
      Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng       
      Địa chỉ48 Cao Thắng, Đà Nẵng.      
                   
    ■ Hồ Chí Minh            
    Địa chỉ liên hệTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh  
    TEL:08-3822-2550/3910-0393          
    FAX:08-3822-1903            
                   
    ― N1Trường THPT Trưng Vương        
    Địa chỉ3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.I, Tp.HCM    
                   
    ― N2PTTH Gia Định            
     Địa chỉ: 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17 – Bình Thạnh    
                   
    ― N3              
    SBD từ 30001 ~ 31314 : Trường THCS Trần Văn Ơn      
    Địa chỉ 161B Nguyễn Văn Thủ, P.Đakao, Q.1, Tp.HCM    
    SBD từ 31315 ~ 32717 và SBD 33017: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân Văn
    Địa chỉ10 -12 Đinh Tiên Hoàng, Q. 1        
    SBD từ 32718 ~ 33016: Trường Đại học khoa học Tự nhiên    
    Địa chỉ:  227 Nguyễn Văn Cừ,Quận 5        
                   
    ― N4              
    SBD từ 40001 ~ 41170 : Trường THPT Võ Thị Sáu      
    Địa chỉ 95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q. Bình Thạnh      
    SBD từ 41171 ~ 42395: Trường ĐH Huflit      
    Địa chỉ155 Sư Vạn Hạnh (nối dài), P.13, Q.10      
    SBD từ 42396 ~ 43449: Trường Đại học khoa học Tự nhiên    
    Địa chỉ:  227 Nguyễn Văn Cừ,Quận 5        
                   
    ― N5              
    SBD từ 50001~52389: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân Văn, Cơ sở Linh Trung
    Địa chỉkhu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức      
    SBD 52390~53271: Trường THPT Trưng Vương      
    Địa chỉ3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.I, Tp.HCM    
                   
    2. Thời gian thi            

      Hà Nội

    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45

     Đà Nẵng

    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45

     Hồ Chí Minh

    Cấp độ

    Thời gian tập trung

    Kiến thức ngôn ngữ – Đọc hiểu Nghe hiểu
    N1 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:50 11:20~12:20
    N2 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng – Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:00-10:45 11:20~12:10
    N3 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng)  9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:10
    11:40~12:20
    N4 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:30
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 10:00-11:00
    11:30~12:05
    N5 8:00 Kiến thức ngôn ngữ(Từ vựng) 9:00-9:25
    Kiến thức ngôn ngữ(Ngữ pháp)・Đọc hiểu 9:55-10:45
    11:15~11:45

     

chia s?
 Chia sẻ