Một số tính từ đuôi な trong tiếng Nhật
0857.095.789

Tính từ đuôi Na - Nhật Ngữ Momiji

Ngày đăng: 02-11-2015 | 8:07 PM | 0 Lượt xem
 
MỘT SỐ TÍNH TỪ なTRONG TIẾNG NHẬT
1 あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng[minh]
2 あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy[tên]
3 あわれ 哀れ đáng thương[ai]
4 あんぜん 安全 an toàn[an toàn]
5 いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao[túy]
6 いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý [hềm]
7 いろいろ 色々 khác nhau[sắc]
8 おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm[nghiêm]
9 おだやか 穏やか êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)[ổn]
10 おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột[ngu]
11 おろそか 疎か học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua[sơ]
12 かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[u]
13 かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[vi]
14 かんたん 簡単 đơn giản[giản đơn]
15 きけん 危険 nguy hiểm[nguy hiểm]
16 きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng[thanh]
17 きらい* 嫌い ghét[hiềm]
18 きらびやか 煌びやか lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát[
19 きれい* きれい đẹp, sạch
20 げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát[nguyên khí]
21 ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng[hào hoa]
22 さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan[thịnh]
23 さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)[sảng]
24 しあわせ 幸せ hạnh phúc[hạnh]
25 しずか 静か yên tĩnh[tịnh]
26 しとやか 淑やか điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao[thục]
27 しなやか 品やか dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn[phẩm]
28 しんせつ 親切 tử tế, tốt bụng[thân thiết]
29 しんせん 新鮮 tươi(thịt, cá, rau củ)[tân tiên]
30 しんぱい 心配 lo lắng[tâm phối]
31 じゆう 自由 tư do[tự do]
32 じゅうぶん 十分 đủ[thập phân]
33 じょうず 上手 giỏi[thượng thủ]
34 じょうぶ 丈夫 chắc, bền, dẻo dai[trượng phu]
35 じゃま 邪魔 cản trở, chiếm diện tích[tà ma]
36 すき 好き thích[hảo]
37 すこやか 健やか khỏe khoắn[kiện]
38 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
39 にこやか にこやか điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
40 にがて 苦手 không có khiếu, không khá[khổ thủ]
41 にぎやか にぎやか nhộn nhịp
42 ねっしん 熱心 nhiệt tâm, nhiệt tình[nhiệt tâm]
43 たいせつ 大切 quan trong[đại thiết]
44 たいへん 大変 vất vả, mệt mỏi, khó khăn[đại biến]
45 たくみ 巧み khéo léo, tinh xảo, tinh vi[xảo]
46 だいじょうぶ 大丈夫 không sao, ổn[đại trượng phu]
47 だめ 駄目 không được[đà mục]
48 ていねい* 丁寧 lịch sự, lễ phép, cẩn thận[đinh ninh]
49 とくい* 得意 có khiếu, khá[đắc ý]
50 とくべつ 特別 đặc biệt[đặc biệt]
51 なごやか 和やか êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu[hòa]
52 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
53 なめらか 滑らか trơn, trượt, giải quyết trôi chảy, trơn tru[hoạt]
54 はなやか 花やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa]
55 はなやか 華やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa]
56 はるか 遥か xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn[
57 ひそか 秘か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[bí]
58 ひそか 密か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[mật]
59 ひつよう 必要 tất yếu, cần thiết[tất yếu]
60 ひま 暇 rảnh rỗi[hạ]
61 ふくざつ 複雑 phức tạp[hức tạp]
62 ふしあわせ 不幸せ bất hạnh, không may[bất hạnh]
63 ふしぎ 不思議 lạnh lùng[bất tư nghị]
64 ふじゆう 不自由 gặp khó khăn, bất tiện về[bất tự do]
65 ふじゅうぶん 不十分 không đầy đủ[bất thập phân]
66 ふべん 不便 bất tiện[bất tiện]
67 へいわ 平和 hòa bình[bình hòa]
68 へた 下手 dở[hạ thủ]
69 へん 変 lạ, kỳ hoặc, khác thường[biến]
70 べんり 便利 tiện lợi[tiện lợi]
71 ほがらか 朗らか tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)[
72 まじめ まじめ chăm chỉ
73 みじめ 惨めな thảm thiết ,thê thảm[thảm]
74 まっしろ 真っ白 trắng toát, trắng ngần[chân bạch]
75 みょう 妙 kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ[diệu]
76 むり 無理 vô lý, không thể, quá sức[vô lý]
77 やっかい* 厄介 phiền muộn[ách giới]
78 ゆうめい* 有名 nổi tiếng[hữu danh]
79 ューモア ューモア hài hước, vui vẽ
80 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ[hoãn]
81 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng[lạc]
82 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố[Ngã]
83 わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ
chia s?
 Chia sẻ